ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小学老师
xiǎo xué lǎo shī
giáo viên tiểu học
Hán việt: tiểu học lão sư
—

Gợi nhớ

Từ "小学老师" (xiǎo xué lǎo shī) mang nghĩa "giáo viên tiểu học", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 学 (xué - học): "học" + 老 (lǎo - lão): "già" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

小学老师
xiǎo xué lǎo shī
giáo viên tiểu học
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giáo viên tiểu học
Ví dụ (3)
wǒ我de的māma妈妈shì是yì一míng名yōuxiù优秀de的xiǎoxué小学lǎoshī老师。
Mẹ tôi là một giáo viên tiểu học xuất sắc.
My mom is an excellent primary school teacher.
xiǎoxué小学lǎoshī老师nàixīn耐心de地jiāo教háizi孩子men们shízì识字。
Thầy cô giáo cấp 1 nhẫn nại dạy trẻ em nhận biết chữ.
The primary school teacher patiently taught kids characters.
háizi孩子men们fēicháng非常xǐhuan喜欢zhè这wèi位wēnróu温柔de的xiǎoxué小学lǎoshī老师。
Bọn trẻ vô cùng yêu thích cô giáo tiểu học dịu dàng này.
Children love this gentle primary school teacher very much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây