ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小学同学
xiǎo xué tóng xué
bạn học tiểu học
Hán việt: tiểu học đồng học
—

Gợi nhớ

Từ "小学同学" (xiǎo xué tóng xué) nghĩa là "bạn học tiểu học", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 学 (xué): học + 同 (tóng): giống + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

小学同学
xiǎo xué tóng xué
bạn học tiểu học
小
⺍
冖
子
冂
口

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bạn học tiểu học
Ví dụ (3)
wǒ我zài在lù路shàng上ǒuyù偶遇le了xiǎoxué小学tóngxué同学。
Tôi vô tình gặp bạn học tiểu học trên đường.
I ran into my primary school classmate on the street.
zhōumò周末wǒmen我们jǔbàn举办le了xiǎoxué小学tóngxué同学jùhuì聚会。
Cuối tuần chúng tôi tổ chức buổi họp mặt bạn học tiểu học.
On the weekend, we held a primary school classmates reunion.
wǒ我hé和tā他shì是duōnián多年de的xiǎoxué小学tóngxué同学。
Tôi và anh ấy là bạn học tiểu học nhiều năm.
He and I were primary school classmates for years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây