ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
字体大小
zì tǐ dà xiǎo
cỡ chữ, phông chữ
Hán việt: tự thể đại tiểu
—

Gợi nhớ

Từ "字体大小" (zì tǐ dà xiǎo) nghĩa là "cỡ chữ, phông chữ", ghép bởi: 字 (zì): chữ + 体 (tǐ): cơ thể + 大 (dà): to + 小 (xiǎo): nhỏ.

Thành phần cấu tạo

字体大小
zì tǐ dà xiǎo
cỡ chữ, phông chữ
宀
子
亻
本
大
小

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cỡ chữ, phông chữ
Ví dụ (3)
qǐng请gēnjù根据xūyào需要tiáozhěng调整diànnǎo电脑de的zìtǐ字体dàxiǎo大小。
Xin hãy căn cứ vào nhu cầu điều chỉnh cỡ chữ của máy tính.
Please adjust computer font size according to needs.
zhè这běn本shū书de的zìtǐ字体dàxiǎo大小zhènghǎo正好shìhé适合lǎorén老人yuèdú阅读。
Kích thước phông chữ của cuốn sách này vừa vặn thích hợp cho người già đọc.
Font size of this book is just right for elderly reading.
biāotí标题de的zìtǐ字体dàxiǎo大小yīnggāi应该shè设de得dà大yìxiē一些。
Cỡ chữ của tiêu đề nên để to hơn một chút.
Title font size should be set larger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây