ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大小不一
dà xiǎo bù yī
kích thước không đồng đều
Hán việt: đại tiểu bất nhất
—

Gợi nhớ

Từ "大小不一" (dà xiǎo bù yī) nghĩa là "kích thước không đồng đều", ghép bởi: 大 (dà): to + 小 (xiǎo): nhỏ + 不 (bù): không + 一 (yī): số một.

Thành phần cấu tạo

大小不一
dà xiǎo bù yī
kích thước không đồng đều
大
小
一
个 (biến thể)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Cụm từ
Nghĩa:kích thước không đồng đều
Ví dụ (3)
pánzi盘子lǐ里de的píngguǒ苹果dàxiǎobùyī大小不一。
Những quả táo trong đĩa kích thước không đều nhau.
The apples on the plate vary in size.
shítou石头dàxiǎobùyī大小不一de地duī堆zài在lùbiān路边。
Những hòn đá to nhỏ không đều chất đống bên đường.
Stones of varying sizes are piled by the roadside.
hézi盒子zhuāngmǎn装满le了dàxiǎobùyī大小不一de的bèiké贝壳。
Chiếc hộp chứa đầy vỏ ốc kích thước không đều.
The box is full of shells of different sizes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây