大小不一
—
Gợi nhớ
Từ "大小不一" (dà xiǎo bù yī) nghĩa là "kích thước không đồng đều", ghép bởi: 大 (dà): to + 小 (xiǎo): nhỏ + 不 (bù): không + 一 (yī): số một.
Thành phần cấu tạo
大小不一
kích thước không đồng đều
大
小
一
个 (biến thể)
Phân tích từ 大小不一
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ / Cụm từ
Nghĩa:kích thước không đồng đều
Ví dụ (3)
盘子里的苹果大小不一。
Những quả táo trong đĩa kích thước không đều nhau.
The apples on the plate vary in size.
石头大小不一地堆在路边。
Những hòn đá to nhỏ không đều chất đống bên đường.
Stones of varying sizes are piled by the roadside.
盒子装满了大小不一的贝壳。
Chiếc hộp chứa đầy vỏ ốc kích thước không đều.
The box is full of shells of different sizes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây