ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羽 (部)
yǔ
lông vũ (bộ Vũ)
Hán việt: vũ
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hai cánh chim với những lớp lông mềm mại xếp song song bên nhau vỗ nhẹ trong gió tạo nên hình ảnh đôi cánh lông vũ (羽).

Thành phần cấu tạo

羽 (部)
yǔ
lông vũ (bộ Vũ)
羽
yǔ • vũ
lông vũ
羽
Bộ Vũ
Hình hai chiếc lông chim cạnh nhau
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:lông vũ (bộ Vũ)
Ví dụ (5)
niǎor鸟儿de的yǔmáo羽毛hěn很piàoliang漂亮。
Lông vũ của chú chim rất đẹp.
The bird's feathers are very beautiful.
dōngtiān冬天chuān穿yǔróngfú羽绒服hěn很nuǎnhuo暖和。
Mùa đông mặc áo khoác lông vũ rất ấm áp.
It's very warm to wear a down jacket in winter.
wǒ我zhōumò周末xǐhuan喜欢dǎ打yǔmáoqiú羽毛球。
Cuối tuần tôi thích đánh cầu lông.
I like playing badminton on weekends.
chú雏yīng鹰zhújiàn逐渐fēngmǎn丰满le了yǔyì羽翼。
Chim đại bàng non dần dần mọc đầy lông cánh.
The young eagle's wings gradually filled out.
húmiàn湖面shàng上piāofú漂浮zhe着yì一gēn根bái白yǔ羽。
Trên mặt hồ trôi nổi một chiếc lông vũ trắng.
A white feather was floating on the surface of the lake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây