ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宽敞明亮
kuān chǎng míng liàng
rộng rãi sáng sủa
Hán việt: khoan sưởng minh lượng
—

Gợi nhớ

Từ "宽敞明亮" (kuān chǎng míng liàng) mang nghĩa "rộng rãi sáng sủa", kết hợp bởi 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn" + 敞 (chǎng - sưởng): "Mở" + 明 (míng - minh): "sáng" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽). • Chữ 敞: Dùng tay gõ nhẹ (攵) mở tung cánh cửa ngôi nhà cao (尚) để đón gió mát, tạo không gian rộng rãi, thoáng đãng (敞). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).

Thành phần cấu tạo

宽敞明亮
kuān chǎng míng liàng
rộng rãi sáng sủa
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
敞
chǎng • sưởng
Mở
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:rộng rãi sáng sủa
Ví dụ (3)
xīn新jiàoshì教室kuānchǎngmíngliàng宽敞明亮,huánjìng环境hěn很hǎo好。
Phòng học mới rộng rãi sáng sủa, môi trường rất tốt.
The new classroom is spacious and bright, with a great environment.
wǒ我jiā家bānjìn搬进le了yí一tào套kuānchǎngmíngliàng宽敞明亮de的xīnfáng新房。
Nhà tôi đã chuyển vào một căn nhà mới rộng rãi sáng sủa.
My family moved into a spacious and bright new apartment.
kètīng客厅bùzhì布置de得kuānchǎngmíngliàng宽敞明亮。
Phòng khách được bài trí rộng rãi sáng sủa.
The living room is arranged spaciously and brightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây