ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几年级
jǐ nián jí
Lớp mấy (hỏi trình độ học vấn)
Hán việt: kỷ niên cấp
—

Gợi nhớ

Từ "几年级" (jǐ nián jí) nghĩa là "Lớp mấy (hỏi trình độ học vấn)", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 年 (nián): năm + 级 (jí): Cấp độ.

Thành phần cấu tạo

几年级
jǐ nián jí
Lớp mấy (hỏi trình độ học vấn)
几
年
纟
及

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Lớp mấy (hỏi trình độ học vấn)
Ví dụ (3)
qǐngwèn请问nǐ你de的háizi孩子jīnnián今年shàng上xiǎoxué小学jǐnián几年jí级le了?
Xin hỏi con của bạn năm nay học lớp mấy ở trường tiểu học rồi?
Excuse me, what grade is your child in elementary school this year?
xièxie谢谢。qǐngwèn请问nǐ你shì是dì第jǐnián几年jí级de的xuésheng学生?
Cảm ơn. Xin hỏi bạn là sinh viên năm thứ mấy?
Thank you. May I ask what year student you are?
bùguǎn不管nǐ你shì是jǐniánjí几年级de的xuésheng学生,dōu都yīnggāi应该zūnshǒu遵守xuéxiào学校de的jìlǜ纪律。
Cho dù bạn là học sinh lớp mấy, đều nên tuân thủ kỷ luật của trường.
No matter what grade you are in, you should obey the school's discipline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây