ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五年级
wǔ nián jí
lớp 5
Hán việt: ngũ niên cấp
—

Gợi nhớ

Từ "五年级" (wǔ nián jí) nghĩa là "lớp 5", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 年 (nián): năm + 级 (jí): Cấp độ.

Thành phần cấu tạo

五年级
wǔ nián jí
lớp 5
二
𠃌
年
纟
及

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lớp 5
Ví dụ (3)
nà那gè个chuān穿hóngsè红色xiàofú校服de的xiǎonánhái小男孩shì是wǒ我dìdi弟弟,tā他jīnnián今年gāng刚shàng上xiǎoxué小学wǔ五niánjí年级。
Cậu bé mặc đồng phục màu đỏ đó là em trai tôi, năm nay em ấy vừa vào lớp 5 tiểu học.
That little boy wearing a red school uniform is my younger brother; he just started fifth grade in elementary school this year.
wǔniánjí五年级de的shùxué数学kèchéng课程bǐ比yǐqián以前nán难le了hěn很duō多,shèjí涉及dào到bù不shǎo少fùzá复杂de的fēnshù分数jìsuàn计算。
Chương trình toán lớp 5 khó hơn trước rất nhiều, liên quan đến không ít các phép tính phân số phức tạp.
The fifth-grade math course is much harder than before, involving quite a few complex fraction calculations.
bānzhǔrèn班主任xuānbù宣布,xià下zhōusān周三xuéxiào学校jiāng将zǔzhī组织quántǐ全体wǔniánjí五年级xuésheng学生qù去cānguān参观kējì科技guǎn馆。
Giáo viên chủ nhiệm thông báo, thứ tư tuần sau nhà trường sẽ tổ chức cho toàn thể học sinh lớp 5 đi tham quan bảo tàng khoa học công nghệ.
The head teacher announced that next Wednesday the school will organize all fifth-grade students to visit the science and technology museum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây