ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八年级
bā nián jí
lớp 8
Hán việt: bát niên cấp
—

Gợi nhớ

Từ "八年级" (bā nián jí) nghĩa là "lớp 8", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 年 (nián): năm + 级 (jí): Cấp độ.

Thành phần cấu tạo

八年级
bā nián jí
lớp 8
八
年
纟
及

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lớp 8
Ví dụ (3)
wǒ我mèimei妹妹xiànzài现在zài在dú读chūzhōng初中,kāixué开学hòu后tā她jiù就shì是yì一míng名bāniánjí八年级de的xuésheng学生le了。
Em gái tôi hiện đang học cấp hai, sau khi khai giảng con bé sẽ là học sinh lớp 8.
My younger sister is now in middle school; after school starts, she will be an eighth-grade student.
shēng升rù入bāniánjí八年级hòu后,wùlǐ物理chéngwéi成为le了yì一mén门xīn新zēng增de的bìxiūkè必修课,nándù难度yě也suízhī随之zēngjiā增加。
Sau khi lên lớp 8, Vật lý trở thành một môn học bắt buộc mới được thêm vào, độ khó cũng theo đó mà tăng lên.
After entering the eighth grade, physics has become a newly added compulsory course, and the difficulty increases accordingly.
zhè这cì次xiào校yùn运huì会shàng上,bāniánjí八年级èr二bān班de的tóngxué同学zài在báhé拔河bǐsài比赛zhōng中huòdé获得le了guànjūn冠军。
Tại hội khỏe phù đổng của trường lần này, các học sinh lớp 8/2 đã giành chức vô địch trong phần thi kéo co.
In this school sports meeting, the students of Class 2, Grade 8 won the championship in the tug-of-war competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây