八年级
—
Gợi nhớ
Từ "八年级" (bā nián jí) nghĩa là "lớp 8", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 年 (nián): năm + 级 (jí): Cấp độ.
Thành phần cấu tạo
八年级
lớp 8
八
年
纟
及
Phân tích từ 八年级
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lớp 8
Ví dụ (3)
我妹妹现在在读初中,开学后她就是一名八年级的学生了。
Em gái tôi hiện đang học cấp hai, sau khi khai giảng con bé sẽ là học sinh lớp 8.
My younger sister is now in middle school; after school starts, she will be an eighth-grade student.
升入八年级后,物理成为了一门新增的必修课,难度也随之增加。
Sau khi lên lớp 8, Vật lý trở thành một môn học bắt buộc mới được thêm vào, độ khó cũng theo đó mà tăng lên.
After entering the eighth grade, physics has become a newly added compulsory course, and the difficulty increases accordingly.
这次校运会上,八年级二班的同学在拔河比赛中获得了冠军。
Tại hội khỏe phù đổng của trường lần này, các học sinh lớp 8/2 đã giành chức vô địch trong phần thi kéo co.
In this school sports meeting, the students of Class 2, Grade 8 won the championship in the tug-of-war competition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây