ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优秀青年
yōu xiù qīng nián
thanh niên ưu tú, người trẻ xuất sắc
Hán việt: ưu tú thanh niên
—

Gợi nhớ

Từ "优秀青年" (yōu xiù qīng nián) nghĩa là "thanh niên ưu tú, người trẻ xuất sắc", ghép bởi: 优 (yōu): Xuất sắc + 秀 (xiù): đẹp + 青 (qīng): xanh + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

优秀青年
yōu xiù qīng nián
thanh niên ưu tú, người trẻ xuất sắc
亻
尤
禾
乃
青
年

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:thanh niên ưu tú, người trẻ xuất sắc
Ví dụ (3)
shìzhèngfǔ市政府biǎozhāng表彰le了yì一pī批shí十jiā佳yōuxiùqīngnián优秀青年。
Chính quyền thành phố đã tuyên dương một đợt mười thanh niên ưu tú xuất sắc nhất.
The city government commended ten outstanding youths.
yōuxiù优秀qīngnián青年zài在gèzì各自gǎngwèi岗位shàng上fèngxiàn奉献qīngchūn青春。
Các thanh niên ưu tú cống hiến tuổi trẻ trên vị trí công tác của mình.
Outstanding youths dedicate their youth at their posts.
tā他píngjiè凭借tūchū突出de的gòngxiàn贡献bèi被píngwéi评为yōuxiù优秀qīngnián青年。
Anh ấy nhờ cống hiến nổi bật đã được bình chọn là thanh niên ưu tú.
He was rated an outstanding youth due to prominent contributions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây