ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新年新
xīn nián xīn
Năm mới...mới
Hán việt: tân niên tân
—

Gợi nhớ

Từ "新年新" (xīn nián xīn) nghĩa là "Năm mới...mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 年 (nián): năm + 新 (xīn): mới.

Thành phần cấu tạo

新年新
xīn nián xīn
Năm mới...mới
亲
斤
年

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Năm mới...mới
Ví dụ (3)
xīnniánxīn新年新qìxiàng气象,xīwàng希望dàjiā大家zài在xīn新de的yìnián一年lǐ里gōngzuò工作shùnlì顺利,shēntǐ身体jiànkāng健康。
Năm mới khí thế mới, hy vọng mọi người trong năm mới công việc thuận lợi, sức khỏe dồi dào.
New year, new atmosphere, hoping everyone has smooth work and good health in the new year.
xīnniánxīn新年新yuànwàng愿望——míngnián明年dàjiā大家yìqǐ一起guònián过年!
Năm mới ước nguyện mới - năm sau mọi người cùng nhau ăn Tết!
New year, new wish—next year everyone celebrates the new year together!
wèile为了yíngjiē迎接xīnniánxīn新年新kāishǐ开始,tā她tède特地bǎ把fángjiān房间chóngxīn重新bùzhì布置le了yí一biàn遍。
Để chào đón sự khởi đầu mới trong năm mới, cô ấy đặc biệt bày trí lại phòng một lượt.
In order to welcome the new year's new beginning, she specially redecorated the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây