新年新
—
Gợi nhớ
Từ "新年新" (xīn nián xīn) nghĩa là "Năm mới...mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 年 (nián): năm + 新 (xīn): mới.
Thành phần cấu tạo
新年新
Năm mới...mới
亲
斤
年
Phân tích từ 新年新
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Năm mới...mới
Ví dụ (3)
新年新气象,希望大家在新的一年里工作顺利,身体健康。
Năm mới khí thế mới, hy vọng mọi người trong năm mới công việc thuận lợi, sức khỏe dồi dào.
New year, new atmosphere, hoping everyone has smooth work and good health in the new year.
新年新愿望——明年大家一起过年!
Năm mới ước nguyện mới - năm sau mọi người cùng nhau ăn Tết!
New year, new wish—next year everyone celebrates the new year together!
为了迎接新年新开始,她特地把房间重新布置了一遍。
Để chào đón sự khởi đầu mới trong năm mới, cô ấy đặc biệt bày trí lại phòng một lượt.
In order to welcome the new year's new beginning, she specially redecorated the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây