ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
今年冬天
jīn nián dōng tiān
Mùa đông năm nay
Hán việt: kim niên đông thiên
—

Gợi nhớ

Từ "今年冬天" (jīn nián dōng tiān) nghĩa là "Mùa đông năm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 年 (nián): năm + 冬 (dōng): Mùa đông + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

今年冬天
jīn nián dōng tiān
Mùa đông năm nay
亼
一
年
夂
冫
大

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Mùa đông năm nay
Ví dụ (3)
jīnnián今年dōngtiān冬天xuě雪xià下de得tèbié特别dà大。
Mùa đông năm nay tuyết rơi đặc biệt lớn.
Snow fell exceptionally heavy this winter.
jīnnián今年dōngtiān冬天wǒmen我们dǎsuan打算qù去huáxuě滑雪。
Mùa đông năm nay chúng tôi dự định đi trượt tuyết.
We plan to go skiing this winter.
jīnnián今年dōngtiān冬天de的qìwēn气温bǐjiào比较wēnnuǎn温暖。
Nhiệt độ mùa đông năm nay tương đối ấm áp.
This winter's temperature is relatively warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây