ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
今年夏天
jīn nián xià tiān
Mùa hè năm nay
Hán việt: kim niên hạ thiên
—

Gợi nhớ

Từ "今年夏天" (jīn nián xià tiān) nghĩa là "Mùa hè năm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 年 (nián): năm + 夏 (xià): Mùa hè + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

今年夏天
jīn nián xià tiān
Mùa hè năm nay
亼
一
年
自
夂
大

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mùa hè năm nay
Ví dụ (3)
jīnnián今年xiàtiān夏天tiānqì天气fēicháng非常yánrè炎热。
Mùa hè năm nay thời tiết vô cùng nóng nực.
This summer weather is exceptionally hot.
jīnnián今年xiàtiān夏天wǒmen我们dǎsuan打算qù去hǎibiān海边。
Mùa hè năm nay chúng tôi dự định đi biển.
We plan to go to the beach this summer.
jīnnián今年xiàtiān夏天shōuhuò收获le了hěn很duō多kuàilè快乐。
Mùa hè năm nay đã gặt hái rất nhiều niềm vui.
Gained a lot of happiness this summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây