ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
今天下午
jīn tiān xià wǔ
khoảng thời gian chiều hôm nay
Hán việt: kim thiên hạ ngọ
—

Gợi nhớ

Từ "今天下午" (jīn tiān xià wǔ) nghĩa là "khoảng thời gian chiều hôm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 天 (tiān): ngày + 下 (xià): sau + 午 (wǔ): trưa.

Thành phần cấu tạo

今天下午
jīn tiān xià wǔ
khoảng thời gian chiều hôm nay
亼
一
大
卜
午

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khoảng thời gian chiều hôm nay
Ví dụ (3)
jīntiān今天xiàwǔ下午wǒmen我们yào要kāi开gè个huì会。
Chiều nay chúng ta phải họp một buổi.
We will hold a meeting this afternoon.
nǐ你jīntiān今天xiàwǔ下午yǒukòng有空ma吗?
Chiều nay bạn có rảnh không?
Are you free this afternoon?
jīntiān今天xiàwǔ下午de的tiānqì天气fēicháng非常shūshì舒适。
Thời tiết chiều nay rất dễ chịu.
The weather this afternoon is very comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây