ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
只得
zhǐdé
đành phải, buộc phải
Hán việt: chỉ đắc
—

Gợi nhớ

Từ "只得" (zhǐdé) mang nghĩa "đành phải, buộc phải", kết hợp bởi 只 (zhī / zhǐ - chỉ): "con/cái (lượng từ)" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 只: Một chiếc miệng (口) nhỏ nhắn đặt trên đôi chân nhỏ (八) dùng làm lượng từ chỉ một con vật hay cái đồ vật duy nhất, chỉ có bấy nhiêu (只). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

只得
zhǐdé
đành phải, buộc phải
只
zhī / zhǐ • chỉ
con/cái (lượng từ)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đành phải, buộc phải
Ví dụ (3)
yǔ雨tài太dà大,wǒmen我们zhǐ只dé得qǔxiāo取消jìhuà计划。
Mưa quá to, chúng tôi đành phải hủy kế hoạch.
The rain was too heavy, so we had no choice but to cancel the plan.
piào票màiwán卖完le了,tā他zhǐde只得huíjiā回家。
Vé bán hết, anh ấy đành phải về nhà.
The tickets were sold out, so he had to go home.
méiyǒu没有chē车,tā她zhǐde只得zǒulù走路。
Không có xe, cô ấy buộc phải đi bộ.
Since there was no bus, she had no choice but to walk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây