ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
只有
zhǐyǒu
Chỉ có
Hán việt: chỉ hữu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "只有" (zhǐyǒu) mang nghĩa "Chỉ có", kết hợp bởi 只 (zhī / zhǐ - chỉ): "con/cái (lượng từ)" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 只: Một chiếc miệng (口) nhỏ nhắn đặt trên đôi chân nhỏ (八) dùng làm lượng từ chỉ một con vật hay cái đồ vật duy nhất, chỉ có bấy nhiêu (只). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

只有
zhǐyǒu
Chỉ có
只
zhī / zhǐ • chỉ
con/cái (lượng từ)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chỉ có
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里zhǐyǒu只有yì一jiā家kāfēidiàn咖啡店。
Ở đây chỉ có một quán cà phê.
There is only one coffee shop here.
wǒ我jīntiān今天zhǐyǒu只有shí十fēnzhōng分钟。
Hôm nay tôi chỉ có mười phút.
I only have ten minutes today.
zhǐyǒu只有nǔlì努力,cái才néng能jìnbù进步。
Chỉ có nỗ lực mới có thể tiến bộ.
Only by working hard can you make progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây