ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
止步
zhǐ/bù
dừng lại, ngừng bước
Hán việt: chỉ bộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "止步" (zhǐ/bù) mang nghĩa "dừng lại, ngừng bước", kết hợp bởi 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Thành phần cấu tạo

止步
zhǐ/bù
dừng lại, ngừng bước
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'zhǐ / bù')
Nghĩa:dừng lại, ngừng bước
Ví dụ (5)
qiánfāng前方shīgōng施工,qǐng请zài在cǐ此zhǐbù止步。
Phía trước đang thi công, vui lòng dừng bước tại đây.
Construction ahead. Please do not proceed beyond this point.
hěn很yíhàn遗憾,wǒmen我们de的duìwǔ队伍zài在bànjuésài半决赛zhǐbù止步le了。
Rất tiếc, đội của chúng tôi đã phải dừng bước ở vòng bán kết.
Unfortunately, our team was eliminated in the semifinals.
kēxué科学tànsuǒ探索de的jiǎobù脚步yǒngyuǎn永远bú不huì会zhǐbù止步。
Bước chân khám phá khoa học sẽ không bao giờ ngừng lại.
The pace of scientific exploration will never stop.
ménshàng门上guà挂zhe着yí一kuài块xiě写yǒu有“xián闲rén人zhǐbù止步”de的páizi牌子。
Trên cửa có treo một tấm biển viết “Người không có sự vụ miễn vào” (Người ngoài xin dừng bước).
There was a sign on the door that read, "No admittance."
kàndào看到qiánfāng前方de的wēixiǎn危险jǐnggào警告,tā他lìkè立刻zhǐbù止步bù不qián前。
Nhìn thấy cảnh báo nguy hiểm phía trước, anh ấy lập tức dừng bước không tiến lên nữa.
When he saw the warning of danger ahead, he immediately stopped in his tracks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây