ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制止
zhìzhǐ
ngăn chặn, ngăn cấm, đình chỉ, ngăn lại, chặn đứng (hành vi sai trái).
Hán việt: chế chỉ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "制止" (zhìzhǐ) mang nghĩa "ngăn chặn", kết hợp bởi 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

制止
zhìzhǐ
ngăn chặn
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngăn chặn, ngăn cấm, đình chỉ, ngăn lại, chặn đứng (hành vi sai trái).
Ví dụ (5)
jǐngchá警察jíshí及时gǎndào赶到,zhìzhǐ制止le了zhè这chǎng场dòu'ōu斗殴。
Cảnh sát kịp thời có mặt, ngăn chặn cuộc ẩu đả này.
The police arrived in time and stopped the fight.
wǒmen我们yào要jiānjué坚决zhìzhǐ制止zhè这zhǒng种bù不wénmíng文明de的xíngwéi行为。
Chúng ta phải kiên quyết ngăn chặn hành vi thiếu văn minh này.
We must firmly put a stop to this kind of uncivilized behavior.
bìxū必须cǎiqǔ采取yǒuxiào有效cuòshī措施zhìzhǐ制止huánjìng环境wūrǎn污染。
Phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để chặn đứng ô nhiễm môi trường.
Effective measures must be taken to curb environmental pollution.
kàndào看到yǒurén有人luàn乱rēng扔lājī垃圾,yīnggāi应该shàngqián上前zhìzhǐ制止。
Thấy có người vứt rác bừa bãi, nên bước lên ngăn cản.
If you see someone littering, you should step forward and stop them.
fǎlǜ法律yánlì严厉zhìzhǐ制止jiātíng家庭bàolì暴力。
Pháp luật nghiêm cấm (ngăn chặn gắt gao) bạo lực gia đình.
The law strictly prohibits domestic violence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây