ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不禁
bùjīn
không kìm được, không nén nổi, bất giác, không nhịn được.
Hán việt: bất cấm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "不禁" (bùjīn) mang nghĩa "không nhịn được", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 禁 (jìn / jīn - cấm): "cấm đoán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 禁: Trước khu rừng (林) thiêng, thần linh ban lời chỉ thị (示) không ai được phép tự ý bước vào, đó là lệnh cấm đoán (禁).

Thành phần cấu tạo

不禁
bùjīn
không nhịn được
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
禁
jìn / jīn • cấm
cấm đoán
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:không kìm được, không nén nổi, bất giác, không nhịn được.
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiàohua笑话,wǒ我bùjīn不禁dàxiào大笑qǐlái起来。
Nghe thấy câu chuyện cười này, tôi không kìm được mà cười phá lên.
When I heard the joke, I couldn't help laughing out loud.
kàn看zhe着lǎozhàopiān老照片,tā他bùjīn不禁liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nhìn những tấm ảnh cũ, anh ấy bất giác rơi nước mắt.
Looking at the old photos, he couldn't help shedding tears.
xiǎngqǐ想起wǎngshì往事,wǒ我bùjīn不禁gǎntàn感叹shíguāng时光fēi飞shì逝。
Nhớ lại chuyện xưa, tôi không khỏi cảm thán thời gian trôi nhanh.
Thinking back on the past, I couldn't help lamenting how quickly time flies.
yí一zhèn阵lěngfēng冷风chuī吹lái来,tā他bùjīn不禁dǎ打le了gè个hán寒zhàn战。
Một cơn gió lạnh thổi tới, anh ấy không kìm được rùng mình một cái.
A gust of cold wind blew by, and he couldn't help shivering.
kàndào看到zhè这yímù一幕,wǒ我bùjīn不禁xīn心shēng生liánmǐn怜悯。
Nhìn thấy cảnh này, trong lòng tôi bất giác nảy sinh lòng thương cảm.
Seeing this scene, I couldn't help feeling compassion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây