ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禁不住
jīnbuzhù
không nhịn được, không kìm được
Hán việt: cấm bất trú
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "禁不住" (jīnbuzhù) nghĩa là "không nhịn được, không kìm được", ghép bởi: 禁 (jìn / jīn): cấm đoán + 不 (bù): không + 住 (zhù): ở.

Thành phần cấu tạo

禁不住
jīnbuzhù
không nhịn được, không kìm được
林
示
一
个 (biến thể)
亻
主

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không nhịn được, không kìm được
Ví dụ (5)
tīng听le了nà那gè个xiàohua笑话,wǒ我jīnbúzhù禁不住xiào笑le了qǐlái起来。
Nghe xong câu chuyện cười đó, tôi không nhịn được cười.
After hearing that joke, I couldn't help laughing.
kàndào看到zhè这gǎnrén感人de的yímù一幕,tā她jīnbúzhù禁不住liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nhìn thấy cảnh tượng cảm động này, cô ấy không kìm được mà rơi nước mắt.
Seeing that touching scene, she couldn't help bursting into tears.
tīngdào听到tā他huòjiǎng获奖de的xiāoxi消息,wǒ我jīnbúzhù禁不住wèi为tā他gǎndào感到gāoxìng高兴。
Nghe tin anh ấy đoạt giải, tôi không kìm được mà cảm thấy vui mừng thay cho anh ấy.
When I heard that he had won the award, I couldn't help feeling happy for him.
miànduì面对mǎnzhuō满桌de的měishí美食,tā他jìn禁bú不zhù住liúchū流出le了kǒushuǐ口水。
Đứng trước bàn đầy thức ăn ngon, anh ấy không kìm được mà chảy nước miếng.
Faced with a table full of delicious food, he couldn't help drooling.
xiǎngqǐ想起tóngnián童年de的qùshì趣事,yéye爷爷jīnbúzhù禁不住wēixiào微笑qǐlái起来。
Nhớ lại những chuyện thú vị thời thơ ấu, ông nội không nhịn được mỉm cười.
Thinking of the amusing things from his childhood, Grandpa couldn't help smiling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây