ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
软禁
ruǎnjìn
Quản thúc tại gia, giam lỏng
Hán việt: nhuyễn cấm
—

Gợi nhớ

Từ "软禁" (ruǎnjìn) mang nghĩa "Quản thúc tại gia, giam lỏng", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 禁 (jìn / jīn - cấm): "cấm đoán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 禁: Trước khu rừng (林) thiêng, thần linh ban lời chỉ thị (示) không ai được phép tự ý bước vào, đó là lệnh cấm đoán (禁).

Thành phần cấu tạo

软禁
ruǎnjìn
Quản thúc tại gia, giam lỏng
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
禁
jìn / jīn • cấm
cấm đoán
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Quản thúc tại gia, giam lỏng
Ví dụ (3)
zhè这wèi位zhèngzhìjiā政治家bèi被xiànzhì限制zài在zìjǐ自己de的zhùzhái住宅nèi内ruǎnjìn软禁qǐlái起来。
Nhà chính trị này bị hạn chế đi lại và bị giam lỏng ngay trong dinh thự của mình.
The politician was confined to his own residence and placed under house arrest.
jīngguò经过jǐnián几年de的ruǎnjìn软禁,tā他zhōngyú终于chóngxīn重新huòdé获得le了rénshēnzìyóu人身自由。
Sau vài năm bị quản thúc tại gia, cuối cùng ông ấy cũng lấy lại được tự do cá nhân.
After several years of house arrest, he finally regained his personal freedom.
lìshǐ历史shàng上yǒu有xǔduō许多bèi被fèichù废黜de的jūnzhǔ君主dōu都zāodào遭到le了ruǎnjìn软禁。
Trong lịch sử, có rất nhiều vị vua bị phế truất đã phải chịu cảnh giam lỏng.
Many deposed monarchs in history were placed under house arrest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây