ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逼近
bījìn
tiến đến gần, áp sát
Hán việt: bức cận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "逼近" (bījìn) mang nghĩa "tiến đến gần, áp sát", kết hợp bởi 逼 (bī - bức): "Ép buộc" + 近 (jìn - cận): "gần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逼: Bước chân dồn dập tiến sát trên đường (辶) vây kín không gian chật hẹp (畐) khiến đối phương rơi vào thế bị ép buộc, bức bách (逼). • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近).

Thành phần cấu tạo

逼近
bījìn
tiến đến gần, áp sát
逼
bī • bức
Ép buộc
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (bên trong)
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiến đến gần, áp sát
Ví dụ (5)
táifēng台风zhèngzài正在bījìn逼近hǎi'àn海岸。
Cơn bão đang tiến đến gần bờ biển.
The typhoon is approaching the coast.
kǎoshì考试rìqī日期yī一tiāntiān天天bījìn逼近,xuésheng学生men们gǎndào感到hěn很jǐnzhāng紧张。
Ngày thi đang từng ngày đến gần, các học sinh cảm thấy rất căng thẳng.
As the exam date draws nearer day by day, the students are feeling very nervous.
díjūn敌军zhèngzài正在xiàng向chéngshì城市bījìn逼近。
Quân địch đang áp sát thành phố.
The enemy forces are advancing toward the city.
jīntiān今天de的qìwēn气温bījìn逼近sìshí四十dù度。
Nhiệt độ hôm nay tiến gần đến 40 độ.
Today's temperature is approaching forty degrees.
liǎngduì两队de的bǐfēn比分zhèngzài正在zhújiàn逐渐bījìn逼近。
Tỷ số của hai đội đang dần bám sát nhau.
The scores of the two teams are gradually getting closer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây