ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逼迫
bīpò
bức bách, ép buộc, cưỡng ép, dồn ép.
Hán việt: bức bách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "逼迫" (bīpò) mang nghĩa "ép buộc", kết hợp bởi 逼 (bī - bức): "Ép buộc" + 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逼: Bước chân dồn dập tiến sát trên đường (辶) vây kín không gian chật hẹp (畐) khiến đối phương rơi vào thế bị ép buộc, bức bách (逼). • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫).

Thành phần cấu tạo

逼迫
bīpò
ép buộc
逼
bī • bức
Ép buộc
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (bên trong)
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bức bách, ép buộc, cưỡng ép, dồn ép.
Ví dụ (5)
tā他shì是wèile为了shēngjì生计,bèi被bīpò逼迫zuò做zhè这fèn份gōngzuò工作de的。
Anh ấy là vì sinh kế, bị ép buộc phải làm công việc này.
He was forced to do this job just to make a living.
wǒmen我们bù不néng能bīpò逼迫háizi孩子qù去xué学tā他bù不gǎn感xìngqù兴趣de的dōngxi东西。
Chúng ta không thể ép buộc con cái đi học những thứ mà nó không hứng thú.
We must not force children to study things they are not interested in.
zài在dìzhǔ地主de的bīpò逼迫xià下,cháng长gōng工men们bù不de得bú不rìyè日夜láozuò劳作。
Dưới sự bức bách của địa chủ, những người làm thuê buộc phải lao động ngày đêm.
Under the landlords' coercion, the hired laborers had no choice but to work day and night.
dírén敌人bīpò逼迫tā他shuōchū说出mìmì秘密,dàn但tā他jiānjué坚决bù不qū屈。
Kẻ địch ép buộc anh ta nói ra bí mật, nhưng anh ta kiên quyết bất khuất.
The enemy tried to force him to reveal the secret, but he remained unyielding.
yóuyú由于zhàiwù债务de的bīpò逼迫,tā他zhǐ只néng能biànmài变卖fángchǎn房产。
Do sự thúc ép của nợ nần, anh ấy chỉ còn cách bán rẻ nhà cửa.
Pressed by debt, he could only sell off his property.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây