逼
一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
12
HSK 4
—
Gợi nhớ
Bước chân dồn dập tiến sát trên đường (辶) vây kín không gian chật hẹp (畐) khiến đối phương rơi vào thế bị ép buộc, bức bách (逼).
Thành phần cấu tạo
逼
Ép buộc, bắt buộc
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ép buộc, bắt buộc
Ví dụ (3)
别逼他做决定。
Đừng ép anh ấy quyết định.
Don't force him to make a decision.
时间逼得很紧。
Thời gian thúc ép rất gấp.
Time is pressing very tightly.
敌人被逼到角落。
Kẻ địch bị ép vào góc.
The enemy was cornered.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây