ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逼问
bī wèn
nhấn để thẩm vấn
Hán việt: bức vấn
—

Gợi nhớ

Từ "逼问" (bī wèn) mang nghĩa "nhấn để thẩm vấn", kết hợp bởi 逼 (bī - bức): "Ép buộc" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逼: Bước chân dồn dập tiến sát trên đường (辶) vây kín không gian chật hẹp (畐) khiến đối phương rơi vào thế bị ép buộc, bức bách (逼). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.

Thành phần cấu tạo

逼问
bī wèn
nhấn để thẩm vấn
逼
bī • bức
Ép buộc
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (bên trong)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhấn để thẩm vấn
Ví dụ (3)
miànduì面对jǐngfāng警方de的bīwèn逼问,xiányírén嫌疑人jiāodài交代le了zuò作àn案guòchéng过程。
Đối mặt với sự gặng hỏi dồn dập của cảnh sát, nghi phạm đã khai nhận quá trình gây án.
Under close questioning by the police, the suspect confessed to how the crime was committed.
mǔqīn母亲yìzhí一直bīwèn逼问tā他zuówǎn昨晚qù去le了nǎlǐ哪里。
Mẹ liên tục gặng hỏi xem tối qua cậu ấy đã đi đâu.
His mother kept pressing him about where he had gone the night before.
jìzhě记者men们zài在fābùhuì发布会shàng上bīwèn逼问shìzhǎng市长guānyú关于tānfǔ贪腐de的chuánwén传闻。
Các phóng viên tại buổi họp báo đã gặng hỏi thị trưởng về tin đồn tham nhũng.
Reporters grilled the mayor about the corruption rumors at the press conference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây