ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逼人
bī rén
ép
Hán việt: bức nhân
—

Gợi nhớ

Từ "逼人" (bī rén) mang nghĩa "ép", kết hợp bởi 逼 (bī - bức): "Ép buộc" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逼: Bước chân dồn dập tiến sát trên đường (辶) vây kín không gian chật hẹp (畐) khiến đối phương rơi vào thế bị ép buộc, bức bách (逼). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

逼人
bī rén
ép
逼
bī • bức
Ép buộc
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (bên trong)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ép
Ví dụ (3)
zhè这wèi位niánqīng年轻qǐyèjiā企业家jùbèi具备yì一zhǒng种yīngqìbīrén英气逼人de的qìzhì气质。
Vị doanh nhân trẻ tuổi này sở hữu một khí chất anh khí bức người.
This young entrepreneur possesses a strikingly heroic and dashing presence.
hánfēng寒风bīrén逼人,jiē街shàng上de的xíngrén行人dōu都guǒjǐn裹紧le了wàitào外套。
Gió lạnh thấu xương (lạnh bức người), người đi bộ trên đường đều quấn chặt áo khoác.
The cold wind was biting, and pedestrians on the street wrapped their coats tightly around themselves.
shìtài势态bīrén逼人,wǒmen我们bìxū必须lìkè立刻zuòchū做出juécè决策。
Tình thế ép người, chúng ta phải lập tức đưa ra quyết định.
The situation is pressing, and we must make a decision immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây