ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咄咄逼人
duò duò bī rén
Hung dữ
Hán việt: đốt đốt bức nhân
—

Gợi nhớ

Từ "咄咄逼人" (duò duò bī rén) mang nghĩa "Hung dữ", kết hợp bởi 咄 (duō - đốt): "quát mắng" + 咄 (duō - đốt): "quát mắng" + 逼 (bī - bức): "Ép buộc" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咄: Từ cái miệng (口) bất ngờ buột phát ra (出) tiếng quát mắng lớn đầy vẻ hống hách, hung dữ (咄). • Chữ 咄: Từ cái miệng (口) bất ngờ buột phát ra (出) tiếng quát mắng lớn đầy vẻ hống hách, hung dữ (咄). • Chữ 逼: Bước chân dồn dập tiến sát trên đường (辶) vây kín không gian chật hẹp (畐) khiến đối phương rơi vào thế bị ép buộc, bức bách (逼). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

咄咄逼人
duò duò bī rén
Hung dữ
咄
duō • đốt
quát mắng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, tiếng quát
出
Bộ Xuất
Phát ra, buột ra / âm đọc
咄
duō • đốt
quát mắng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, tiếng quát
出
Bộ Xuất
Phát ra, buột ra / âm đọc
逼
bī • bức
Ép buộc
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (bên trong)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Hung dữ
Ví dụ (3)
tā他de的yǔqì语气duōduōbīrén咄咄逼人,ràng让rén人gǎnjué感觉hěn很bù不shūfu舒服。
Giọng điệu lấn lướt dồn dập của anh ta làm người ta cảm thấy rất khó chịu.
His tone was aggressive and overbearing, making people feel very uncomfortable.
miànduì面对duìfāng对方duōduōbīrén咄咄逼人de的tàidù态度,tā她yīrán依然bǎochí保持lěngjìng冷静。
Đối mặt với thái độ hung hăng lấn lướt của đối phương, cô ấy vẫn giữ bình tĩnh.
Faced with the other party's aggressive attitude, she still remained calm.
nà那gè个tánpàn谈判dàibiǎo代表duōduōbīrén咄咄逼人,bù不gěi给duìfāng对方rènhé任何tuǒxié妥协de的kōngjiān空间。
Người đại diện đàm phán đó rất lấn lướt, không cho đối phương bất kỳ cơ hội thỏa hiệp nào.
That negotiator was overbearing and left the other side no room for compromise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây