ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逼真
bīzhēn
giống hệt thật, chân thực, sống động
Hán việt: bức chân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "逼真" (bīzhēn) mang nghĩa "giống hệt thật, chân thực, sống động", kết hợp bởi 逼 (bī - bức): "Ép buộc" + 真 (zhēn - chân): "thật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逼: Bước chân dồn dập tiến sát trên đường (辶) vây kín không gian chật hẹp (畐) khiến đối phương rơi vào thế bị ép buộc, bức bách (逼). • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真).

Thành phần cấu tạo

逼真
bīzhēn
giống hệt thật, chân thực, sống động
逼
bī • bức
Ép buộc
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (bên trong)
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giống hệt thật, chân thực, sống động
Ví dụ (5)
zhè这fú幅huàhuà画画de得hěn很bīzhēn逼真。
Bức tranh này vẽ rất sống động.
This painting is very lifelike.
tā他de的biǎoyǎn表演fēicháng非常bīzhēn逼真,ràng让suǒyǒu所有guānzhòng观众dōu都gǎndòng感动le了。
Diễn xuất của anh ấy vô cùng chân thực, khiến tất cả khán giả đều cảm động.
His performance was extremely realistic and moved all the audience members.
tā他mófǎng模仿niǎojiào鸟叫de的shēngyīn声音shífēn十分bīzhēn逼真。
Anh ấy bắt chước tiếng chim hót vô cùng giống thật.
He imitates bird calls very realistically.
zuówǎn昨晚wǒ我zuò做le了yí一gè个hěn很bīzhēn逼真de的mèng梦。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ rất chân thực.
I had a very vivid dream last night.
zhè这gè个yóuxì游戏lǐ里de的3d3Dhuàmiàn画面tài太bīzhēn逼真le了。
Đồ họa 3D trong trò chơi này quá giống thật.
The 3D graphics in this game are incredibly realistic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây