ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
从容不迫
cóngróngbùpò
ung dung không vội, bình tĩnh, điềm tĩnh, thong dong, không chút hoảng loạn.
Hán việt: tòng dung bất bách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "从容不迫" (cóngróngbùpò) mang nghĩa "bình thản", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 不 (bù - bất): "không" + 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫).

Thành phần cấu tạo

从容不迫
cóngróngbùpò
bình thản
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:ung dung không vội, bình tĩnh, điềm tĩnh, thong dong, không chút hoảng loạn.
Ví dụ (5)
miànduì面对jìzhě记者de的tíwèn提问,tā他cóngróngbúpò从容不迫de地yīyí一一zuòdá作答。
Đối mặt với câu hỏi của phóng viên, anh ấy ung dung trả lời từng câu một.
Facing the reporters' questions, he answered them one by one with calm composure.
jíshǐ即使zài在wēixiǎn危险miànqián面前,tā他yīrán依然biǎoxiàn表现de得cóngróngbúpò从容不迫。
Ngay cả khi đối mặt với nguy hiểm, anh ấy vẫn tỏ ra vô cùng điềm tĩnh.
Even in the face of danger, he remained calm and composed.
tā她yǎnjiǎng演讲shí时de的tàidù态度cóngróngbúpò从容不迫,yíngdé赢得le了guānzhòng观众de的zhǎngshēng掌声。
Thái độ ung dung tự tin khi diễn thuyết của cô ấy đã giành được tràng pháo tay của khán giả.
She spoke with calm composure during her speech and won applause from the audience.
yào要xiǎng想zài在kǎoshì考试zhōng中qǔdé取得hǎo好chéngjì成绩,jiù就bìxū必须xuéhuì学会cóngróngbúpò从容不迫。
Muốn đạt thành tích tốt trong kỳ thi thì bắt buộc phải học cách bình tĩnh (không cuống).
If you want to get good grades on the exam, you must learn to stay calm and unhurried.
tā他zuòshì做事yíxiàng一向cóngróngbúpò从容不迫,hěn很yǒu有dà大jiāng将fēngdù风度。
Anh ấy làm việc luôn thong dong điềm tĩnh, rất có phong độ của bậc đại tướng.
He always handles things calmly and unhurriedly, with the bearing of a great leader.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây