那个
对
HSK1
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "那个" (nàgè) nghĩa là "Cái kia", ghép bởi: 那 (nà): đó + 个 (gè): cái.
Thành phần cấu tạo
那个
Cái kia
冄
阝
人
丨
Hình ảnh:

Phân tích từ 那个
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Cái kia
Ví dụ (3)
那个学生是小明。
Học sinh kia là Tiểu Minh.
That student is Xiaoming.
请把那个箱子搬过来。
Vui lòng chuyển cái thùng kia lại đây.
Please move that box over here.
那个问题还没有解决。
Vấn đề kia vẫn chưa được giải quyết.
That problem has not been solved yet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây