ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
那个
nàgè
Cái kia
Hán việt: na cá
对
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "那个" (nàgè) nghĩa là "Cái kia", ghép bởi: 那 (nà): đó + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

那个
nàgè
Cái kia
冄
阝
人
丨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cái kia
Ví dụ (3)
nà那gè个xuésheng学生shì是xiǎomíng小明。
Học sinh kia là Tiểu Minh.
That student is Xiaoming.
qǐng请bǎ把nà那gè个xiāngzi箱子bān搬guòlái过来。
Vui lòng chuyển cái thùng kia lại đây.
Please move that box over here.
nà那gè个wèntí问题hái还méiyǒu没有jiějué解决。
Vấn đề kia vẫn chưa được giải quyết.
That problem has not been solved yet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây