个人利益
—
Gợi nhớ
Từ "个人利益" (gè rén lì yì) nghĩa là "Lợi ích cá nhân", ghép bởi: 个 (gè): cái + 人 (rén): người + 利 (lì): lợi ích + 益 (yì): Lợi ích.
Thành phần cấu tạo
个人利益
Lợi ích cá nhân
人
丨
禾
刂
水
皿
Phân tích từ 个人利益
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Lợi ích cá nhân
Ví dụ (3)
不能为了个人利益而牺牲集体利益。
Không thể vì lợi ích cá nhân mà hy sinh lợi ích tập thể.
Cannot sacrifice collective interests for personal interests.
维护合法合理的个人利益。
Bảo vệ lợi ích cá nhân hợp pháp hợp lý.
Safeguard legitimate and reasonable personal interests.
在个人利益与国家利益发生冲突时作出抉择。
Khi lợi ích cá nhân và lợi ích quốc gia xảy ra xung đột thì đưa ra lựa chọn.
Make a choice when personal interests conflict with state interests.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây