个人经历
—
Gợi nhớ
Từ "个人经历" (gè rén jīng lì) mang nghĩa "trải nghiệm cá nhân", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 人 (rén - nhân): "người" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 历 (lì - lịch): "lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 个人经历
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:trải nghiệm cá nhân
Ví dụ (3)
这样既有个人经历的素材,又有文化理论的框架,写起来会更有针对性。
Như vậy vừa có tài liệu về trải nghiệm cá nhân, vừa có khung lý luận văn hóa, viết ra sẽ có trọng tâm hơn.
This way, with both materials of personal experience and a framework of cultural theory, writing it will be more targeted.
面试官请我谈谈过去的个人经历,以及我是如何克服困难的。
Người phỏng vấn yêu cầu tôi nói về những trải nghiệm cá nhân trong quá khứ, và cách tôi vượt qua khó khăn như thế nào.
The interviewer asked me to talk about my past personal experiences and how I overcame difficulties.
这部小说的很多情节都是根据作者真实的个人经历改编的。
Rất nhiều tình tiết của cuốn tiểu thuyết này đều được chuyển thể dựa trên trải nghiệm cá nhân có thật của tác giả.
Many plots of this novel are adapted from the author's true personal experiences.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây