西安
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "西安" (xī'ān) mang nghĩa "Tây An", kết hợp bởi 西 (xī - tây): "phía tây" + 安 (ān - an): "yên bình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西安
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tây An
Ví dụ (3)
西安是一座历史名城。
Tây An là một thành phố lịch sử nổi tiếng.
Xi'an is a famous historical city.
我上周去了西安。
Tuần trước tôi đã đi Tây An.
I went to Xi'an last week.
西安有很多古代遗迹。
Tây An có nhiều di tích cổ đại.
Xi'an has many ancient relics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây