ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西安
xī'ān
Tây An
Hán việt: tây an
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "西安" (xī'ān) mang nghĩa "Tây An", kết hợp bởi 西 (xī - tây): "phía tây" + 安 (ān - an): "yên bình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安).

Thành phần cấu tạo

西安
xī'ān
Tây An
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tây An
Ví dụ (3)
xī'ān西安shì是yí一zuò座lìshǐ历史míng名chéng城。
Tây An là một thành phố lịch sử nổi tiếng.
Xi'an is a famous historical city.
wǒ我shàngzhōu上周qù去le了xī'ān西安。
Tuần trước tôi đã đi Tây An.
I went to Xi'an last week.
xī'ān西安yǒu有hěn很duō多gǔdài古代yíjì遗迹。
Tây An có nhiều di tích cổ đại.
Xi'an has many ancient relics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây