ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安好
ānhǎo
an lành, bình an
Hán việt: an hảo
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "安好" (ānhǎo) nghĩa là "an lành, bình an", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 好 (hǎo): tốt.

Thành phần cấu tạo

安好
ānhǎo
an lành, bình an
宀
女
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:an lành, bình an
Ví dụ (3)
yuàn愿nǐ你zài在yuǎnfāng远方ānhǎo安好。
Mong bạn ở phương xa bình an.
May you be safe and well in a distant land.
tīngshuō听说jiārén家人ānhǎo安好,tā他fàngxīn放心le了。
Nghe nói gia đình bình an, anh ấy yên tâm.
Hearing that his family was safe and well, he felt relieved.
zhǐyào只要nǐ你ānhǎo安好,wǒ我jiù就fàngxīn放心。
Chỉ cần bạn bình an, tôi sẽ yên tâm.
As long as you are safe and well, my mind is at ease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây