安好
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "安好" (ānhǎo) nghĩa là "an lành, bình an", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 好 (hǎo): tốt.
Thành phần cấu tạo
安好
an lành, bình an
宀
女
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 安好
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:an lành, bình an
Ví dụ (3)
愿你在远方安好。
Mong bạn ở phương xa bình an.
May you be safe and well in a distant land.
听说家人安好,他放心了。
Nghe nói gia đình bình an, anh ấy yên tâm.
Hearing that his family was safe and well, he felt relieved.
只要你安好,我就放心。
Chỉ cần bạn bình an, tôi sẽ yên tâm.
As long as you are safe and well, my mind is at ease.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây