ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生理盐水
shēnglǐ yánshuǐ
Nước muối sinh lý
Hán việt: sinh lý diêm thủy
—

Gợi nhớ

Từ "生理盐水" (shēnglǐ yánshuǐ) mang nghĩa "Nước muối sinh lý", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 盐 (yán - diêm): "Muối" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 盐: Những hạt khoáng chất kết tinh trên mặt đất (圤) được gom đầy vào chiếc đĩa (皿) phục vụ bữa ăn hằng ngày, chính là hạt muối (盐). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

生理盐水
shēnglǐ yánshuǐ
Nước muối sinh lý
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
盐
yán • diêm
Muối
圤
Chữ Phác
Đất cục (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước muối sinh lý
Ví dụ (3)
yīshēng医生yòng用shēnglǐyánshuǐ生理盐水wèi为bìngrén病人qīngxǐ清洗le了cāshāng擦伤de的shāngkǒu伤口。
Bác sĩ dùng nước muối sinh lý để rửa sạch vết thương trầy xước cho bệnh nhân.
The doctor cleaned the patient's grazed wound with normal saline.
shūyè输液shí时,tōngcháng通常shǐyòng使用shēnglǐyánshuǐ生理盐水zuòwéi作为yàowù药物de的xīshì稀释jièzhì介质。
Khi truyền dịch, thông thường sử dụng nước muối sinh lý làm chất pha loãng thuốc.
During intravenous infusion, normal saline is commonly used as a diluent for medications.
yīyòng医用shēnglǐyánshuǐ生理盐水bìxū必须bǎozhèng保证wújūn无菌hé和wú无rè热yuán原。
Nước muối sinh lý dùng trong y tế phải được đảm bảo vô trùng và không chứa chất gây sốt.
Medical-grade normal saline must be guaranteed sterile and pyrogen-free.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây