ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沿着额头流下
yánzhe étóu liú xià
chảy xuống trán
Hán việt: diên trứ ngạch đầu lưu hạ
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "沿着额头流下" (yánzhe étóu liú xià) mang nghĩa "chảy xuống trán", kết hợp bởi 沿 (yán - diên): "Dọc theo" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang" + 额 (é - ngạch): "trán" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沿: Dòng nước suối (氵) cứ thế uốn lượn chảy xuôi theo thung lũng (㕣) không đổi hướng, mang nghĩa men theo, dọc theo (沿). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

沿着额头流下
yánzhe étóu liú xià
chảy xuống trán
沿
yán • diên
Dọc theo
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㕣
Diên
Theo / âm đọc (bên phải)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:chảy xuống trán
Ví dụ (3)
hànshuǐ汗水yánzhe沿着étóu额头liúxià流下。
Mồ hôi chảy xuống theo trán.
Sweat ran down his forehead.
yǔshuǐ雨水yánzhe沿着étóu额头liúxià流下,ràng让tā他zhēng睁bù不kāi开yǎn眼。
Nước mưa chảy xuống theo trán khiến anh ấy không mở mắt được.
Rainwater ran down his forehead, making it impossible for him to open his eyes.
hànshuǐ汗水yánzhe沿着étóu额头liúxià流下,tā他réngrán仍然jìxù继续pǎo跑。
Mồ hôi chảy xuống theo trán, anh ấy vẫn tiếp tục chạy.
Sweat ran down his forehead, yet he kept running.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây