ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科研
kēyán
nghiên cứu khoa học
Hán việt: khoa nghiên
—

Gợi nhớ

Từ "科研" (kēyán) mang nghĩa "nghiên cứu khoa học", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 研 (yán - nghiên): "Nghiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研).

Thành phần cấu tạo

科研
kēyán
nghiên cứu khoa học
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghiên cứu khoa học
Ví dụ (3)
tā他cóngshì从事kēyán科研gōngzuò工作。
Anh ấy làm công việc nghiên cứu khoa học.
He is engaged in scientific research.
dàxué大学hěn很zhòngshì重视kēyán科研。
Trường đại học rất coi trọng nghiên cứu khoa học.
The university attaches great importance to scientific research.
kēyán科研chéngguǒ成果yǐjīng已经fābiǎo发表。
Thành quả nghiên cứu khoa học đã được công bố.
The scientific research results have been published.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây