ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
研议
yán yì
nghiên cứu thảo luận
Hán việt: nghiên nghị
—

Gợi nhớ

Từ "研议" (yán yì) mang nghĩa "nghiên cứu thảo luận", kết hợp bởi 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

研议
yán yì
nghiên cứu thảo luận
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nghiên cứu thảo luận
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府bùmén部门zhèngzài正在yán研yì议xīn新de的shuìshōu税收zhèngcè政策。
Cơ quan chính phủ đang nghiên cứu thảo luận về chính sách thuế mới.
Government departments are deliberating on a new tax policy.
wěiyuánhuì委员会jiāng将duì对zhè这gè个tí'àn提案jìnxíng进行shēnrù深入yán研yì议。
Ủy ban sẽ tiến hành nghiên cứu thảo luận chuyên sâu về đề án này.
The committee will conduct an in-depth deliberation on this proposal.
guānyú关于jiù旧chéng城gǎizào改造de的jìhuà计划,zhuānjiā专家men们hái还zài在yán研yì议zhōng中。
Về kế hoạch cải tạo đô thị cổ, các chuyên gia vẫn đang trong quá trình bàn bạc thảo luận.
Regarding the plan for old city renovation, experts are still deliberating on it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây