博士研究生
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "博士研究生" (bóshì yánjiūshēng) nghĩa là "Nghiên cứu sinh tiến sĩ", ghép bởi: 博 (bó): rộng lớn + 士 (shì): Kẻ sĩ + 研 (yán): Nghiền + 究 (jiū): Điều tra + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
博士研究生
Nghiên cứu sinh tiến sĩ
十
尃
士
石
开
穴
Hình ảnh:

Phân tích từ 博士研究生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghiên cứu sinh tiến sĩ
Ví dụ (3)
博士研究生正在做实验。
Nghiên cứu sinh tiến sĩ đang làm thí nghiệm.
The doctoral student is conducting an experiment.
这位博士研究生发表了论文。
Nghiên cứu sinh tiến sĩ này đã công bố luận văn.
This doctoral student published a paper.
博士研究生需要导师指导。
Nghiên cứu sinh tiến sĩ cần người hướng dẫn chỉ đạo.
Doctoral students need guidance from an advisor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây