ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提议
tíyì
đề nghị, đề xuất, kiến nghị, lời đề nghị (để bàn bạc/biểu quyết).
Hán việt: đề nghị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "提议" (tíyì) mang nghĩa "đề nghị", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

提议
tíyì
đề nghị
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đề nghị, đề xuất, kiến nghị, lời đề nghị (để bàn bạc/biểu quyết).
Ví dụ (5)
wǒ我tíyì提议dàjiā大家wèi为zhè这cì次de的chénggōng成功gānbēi干杯!
Tôi đề nghị mọi người nâng ly vì sự thành công lần này!
I propose that we all raise a glass to this success!
dàjiā大家yízhì一致tōngguò通过le了tā他de的tíyì提议。
Mọi người đã nhất trí thông qua đề nghị của anh ấy.
Everyone unanimously approved his proposal.
bānzhǎng班长tíyì提议zhōumò周末qù去páshān爬山,tóngxuémen同学们dōu都hěn很zànchéng赞成。
Lớp trưởng đề xuất cuối tuần đi leo núi, các bạn học đều rất tán thành.
The class monitor suggested going hiking this weekend, and all the students were in favor of it.
zhè这shì是shéi谁de的tíyì提议?zhè这zhēn真shì是gè个hǎo好zhǔyì主意!
Đây là đề xuất của ai vậy? Thật là một ý kiến hay!
Whose proposal is this? It's really a great idea!
duìyú对于xiūgǎi修改huìyì会议shíjiān时间de的tíyì提议,nǐ你yǒu有shénme什么kànfǎ看法?
Về đề nghị sửa đổi thời gian cuộc họp, bạn có cách nhìn gì không?
What do you think of the proposal to change the meeting time?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây