ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
决议
juéyì
nghị quyết, quyết nghị
Hán việt: quyết nghị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "决议" (juéyì) mang nghĩa "nghị quyết, quyết nghị", kết hợp bởi 决 (jué - quyết): "quyết định" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

决议
juéyì
nghị quyết, quyết nghị
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghị quyết, quyết nghị
Ví dụ (5)
wěiyuánhuì委员会tōngguò通过le了yí一xiàng项juéyì决议。
Ủy ban đã thông qua một nghị quyết.
The committee passed a resolution.
zhè这shì是yí一xiàng项lìshǐxìng历史性de的juéyì决议。
Đây là một nghị quyết mang tính lịch sử.
This is a historic resolution.
tāmen他们zhèngzài正在qǐcǎo起草yí一xiàng项xīn新juéyì决议。
Họ đang dự thảo một nghị quyết mới.
They are drafting a new resolution.
dàhuì大会duì对gāi该juéyì决议jìnxíng进行le了biǎojué表决。
Đại hội đã tiến hành biểu quyết về nghị quyết đó.
The assembly voted on the resolution.
wǒmen我们bìxū必须jiānjué坚决zhíxíng执行dǎng党de的juéyì决议。
Chúng ta phải kiên quyết chấp hành nghị quyết của đảng.
We must resolutely implement the Party's resolution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây