ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拔除
bá chú
Nhổ bỏ, triệt tiêu
Hán việt: bạt trừ
—

Gợi nhớ

Từ "拔除" (bá chú) mang nghĩa "Nhổ bỏ, triệt tiêu", kết hợp bởi 拔 (bá - bạt): "nhổ" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

拔除
bá chú
Nhổ bỏ, triệt tiêu
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhổ bỏ, triệt tiêu
Ví dụ (3)
yīshēng医生jiànyì建议tā他jǐnzǎo尽早báchú拔除zhè这kē颗zhìchǐ智齿。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhổ chiếc răng khôn này càng sớm càng tốt.
The doctor advised him to have this wisdom tooth extracted as soon as possible.
jǐngfāng警方liánshǒu联手báchú拔除le了zhè这gè个kuàguó跨国fànzuì犯罪wōdiǎn窝点。
Cảnh sát đã liên thủ triệt phá ổ nhóm tội phạm xuyên quốc gia này.
The police joined forces to root out this transnational criminal den.
nóngmín农民men们zhèngzài正在dìlǐ地里báchú拔除zácǎo杂草。
Những người nông dân đang nhổ cỏ dại trên ruộng.
The farmers are pulling out weeds in the field.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây