ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水坝
shuǐ bà
con đập, đập nước
Hán việt: thủy bá
—

Gợi nhớ

Từ "水坝" (shuǐ bà) mang nghĩa "con đập, đập nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 坝 (bà - bá): "Đập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 坝: Đắp một bờ đất lớn (土) quý giá như tiền của (贝) để ngăn dòng nước lũ bảo vệ mùa màng chính là con đập (坝).

Thành phần cấu tạo

水坝
shuǐ bà
con đập, đập nước
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
坝
bà • bá
Đập
土
Bộ Thổ
Đất đai, bờ đất (bên trái)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, của cải quý giá / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con đập, đập nước
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府juédìng决定zài在héliú河流shàngyóu上游xiūjiàn修建yí一zuò座dàxíng大型shuǐbà水坝。
Chính phủ quyết định xây dựng một con đập lớn ở thượng nguồn dòng sông.
The government decided to build a large dam on the upper reaches of the river.
zhè这zuò座shuǐbà水坝bùjǐn不仅néng能fánghóng防洪,hái还néng能yòngyú用于shuǐlìfādiàn水力发电。
Con đập này không chỉ có thể phòng chống lũ lụt mà còn được dùng để phát thủy điện.
This dam can not only prevent floods, but also be used for hydroelectric power generation.
liánrì连日bàoyǔ暴雨shǐ使shuǐbà水坝de的shuǐwèi水位chāochū超出le了ānquánxiàn安全线。
Mưa lớn nhiều ngày liên tiếp đã khiến mực nước của đập vượt quá vạch an toàn.
Days of torrential rain caused the water level of the dam to exceed the safety line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây