ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小霸王
xiǎo bà wáng
kẻ bắt nạt, kẻ ngang ngược
Hán việt: tiểu bá vương
—

Gợi nhớ

Từ "小霸王" (xiǎo bà wáng) mang nghĩa "kẻ bắt nạt, kẻ ngang ngược", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 霸 (bà - bá): "Bá chủ" + 王 (wáng - vương): "vua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 霸: Dưới cơn mưa gió bão bùng (雨), kẻ nắm giữ áo giáp da (革) dưới ánh trăng (月) dùng vũ lực thống trị thiên hạ chính là kẻ bá quyền, bá chủ (霸). • Chữ 王: Ba nét ngang tượng trưng cho Trời, Đất và Người được kết nối xuyên suốt bởi một trục dọc ở giữa (王) chính là bậc quốc vương, nhà vua (王).

Thành phần cấu tạo

小霸王
xiǎo bà wáng
kẻ bắt nạt, kẻ ngang ngược
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
霸
bà • bá
Bá chủ
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
革
Bộ Cách
Da (phía giữa)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (phía dưới)
王
wáng • vương
vua
王
Bộ Vương
Hình ba nét ngang nối bởi nét dọc: trời, người, đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kẻ bắt nạt, kẻ ngang ngược
Ví dụ (3)
tā他zài在xuéxiào学校lǐ里jīngcháng经常qīfu欺负xiǎo小tóngxué同学,dàjiā大家jiào叫tā他xiǎobàwáng小霸王。
Cậu ấy ở trường thường xuyên bắt nạt các bạn nhỏ, mọi người gọi cậu ấy là tiểu bá vương.
He often bullies younger students at school, so everyone calls him a little tyrant.
gébìjiā隔壁家de的xiǎoháizi小孩子xiàng像gè个xiǎobàwáng小霸王yíyàng一样qiǎng抢biérén别人de的wánjù玩具。
Đứa trẻ nhà bên cạnh như một tiểu bá vương giành đồ chơi của người khác.
The kid next door acts like a little tyrant, snatching other people's toys.
jīngguò经过lǎoshī老师de的jiàoyù教育,tā他búzài不再dāng当xiǎobàwáng小霸王le了。
Qua sự giáo dục của thầy cô, cậu ấy không còn làm tiểu bá vương nữa.
After the teacher's guidance, he stopped being a little tyrant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây