ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霸权
bà quán
bá quyền, quyền bá chủ
Hán việt: bá quyền
—

Gợi nhớ

Từ "霸权" (bà quán) mang nghĩa "bá quyền, quyền bá chủ", kết hợp bởi 霸 (bà - bá): "Bá chủ" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 霸: Dưới cơn mưa gió bão bùng (雨), kẻ nắm giữ áo giáp da (革) dưới ánh trăng (月) dùng vũ lực thống trị thiên hạ chính là kẻ bá quyền, bá chủ (霸). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

霸权
bà quán
bá quyền, quyền bá chủ
霸
bà • bá
Bá chủ
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
革
Bộ Cách
Da (phía giữa)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (phía dưới)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:bá quyền, quyền bá chủ
Ví dụ (5)
fǎnduì反对bàquán霸权shì是wéihù维护shìjiè世界hépíng和平de的zhòngyào重要rènwù任务。
Phản đối bá quyền là nhiệm vụ quan trọng để bảo vệ hòa bình thế giới.
Opposing hegemony is an important task to maintain world peace.
rènhé任何guójiā国家dōu都bù不yīnggāi应该zài在guójì国际shìwù事务zhōng中xúnqiú寻求bàquán霸权。
Bất kỳ quốc gia nào cũng không nên tìm kiếm bá quyền trong các công việc quốc tế.
No country should seek hegemony in international affairs.
bàquán霸权de的zhōngjié终结yǒulìyú有利于gèguó各国gòngtóng共同fāzhǎn发展。
Sự kết thúc của bá quyền có lợi cho sự phát triển chung của các nước.
The end of hegemony is beneficial to the common development of all countries.
zhè这zhǒng种bàquán霸权xíngjìng行径shòudào受到le了duōfāng多方de的qiǎnzé谴责。
Hành vi mang tính bá quyền này đã nhận được sự lên án từ nhiều phía.
This hegemonic act was condemned by many parties.
tā他bàquán霸权de的zuòfǎ做法yǐnfā引发le了tóngshì同事de的bù不mǎn满。
Cách làm hống hách bá quyền của anh ấy đã gây nên sự bất mãn cho đồng nghiệp.
His domineering approach sparked dissatisfaction among colleagues.
2
Tính từ
Nghĩa:mang tính bá quyền, hống hách

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây