ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒吧调酒师
jiǔbā tiáojiǔshī
Nhân viên pha chế quầy bar
Hán việt: tửu ba điệu tửu sư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy (师) làm việc tại quầy bar (酒吧: rượu 酒 氵, 酉 và quán 吧 口, 巴) chuyên dùng công thức hài hòa, chu toàn (调: lời nói 讠 và chu đáo 周) để pha trộn các loại rượu (酒) thơm ngon chính là "nhân viên pha chế quầy bar" (酒吧调酒师).

Thành phần cấu tạo

酒吧调酒师
jiǔbā tiáojiǔshī
Nhân viên pha chế quầy bar
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
吧
ba • ba
nhé
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, mong chờ / âm đọc (nằm bên phải)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên pha chế quầy bar
Ví dụ (3)
jiǔbā酒吧diàojiǔshī调酒师diào调le了yì一bēi杯jīwěijiǔ鸡尾酒。
Nhân viên pha chế quầy bar pha một ly cocktail.
The bartender mixed a cocktail.
zhè这wèi位jiǔbā酒吧diàojiǔshī调酒师dòngzuò动作hěn很kuài快。
Nhân viên pha chế này thao tác rất nhanh.
This bartender moves very quickly.
jiǔbā酒吧diàojiǔshī调酒师shúxī熟悉gè各zhǒng种jiǔshuǐ酒水。
Nhân viên pha chế quầy bar quen thuộc nhiều loại đồ uống.
The bartender is familiar with all kinds of drinks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây