酒吧服务员
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên (员: 口, 贝) mặc đồng phục chỉnh tề (服: ⺼, 卩) và dốc sức làm nhiệm vụ (务: 夂, 力) bưng bê tại quầy trò chuyện thưởng rượu (酒吧: bình rượu 酒 氵, 酉 và tiếng trò chuyện 吧 口, 巴) là "nhân viên phục vụ quán bar" (酒吧服务员).
Thành phần cấu tạo
酒吧服务员
Nhân viên phục vụ quán bar
酒
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
吧
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, mong chờ / âm đọc (nằm bên phải)
服
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
员
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒吧服务员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhân viên phục vụ quán bar.
Ví dụ (3)
酒吧服务员送来饮料。
Nhân viên phục vụ quán bar mang đồ uống đến.
The bar server brought the drinks.
酒吧服务员正在擦桌子。
Nhân viên phục vụ quán bar đang lau bàn.
The bar server is wiping the table.
他晚上做酒吧服务员。
Buổi tối anh ấy làm nhân viên phục vụ quán bar.
He works as a bar server at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây