ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电饼铛
Diàn bǐng chēng
Máy làm bánh
Hán việt: điện bính sanh
—

Gợi nhớ

Từ "电饼铛" (Diàn bǐng chēng) nghĩa là "Máy làm bánh", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 饼 (bǐng): Bánh + 铛 (chāng): cái chảo ráng / tiếng keng keng.

Thành phần cấu tạo

电饼铛
Diàn bǐng chēng
Máy làm bánh
日
乚
饣
并
钅
当

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy làm bánh
Ví dụ (2)
māma妈妈měitiān每天zǎoshang早上yòngdiàn用电bǐng饼dāng铛gěi给wǒmen我们lào烙jiǔcài韭菜hézi盒子。
Mẹ dùng máy làm bánh để nướng bánh hẹ cho chúng tôi mỗi sáng.
Mom uses an electric griddle to make chive pockets for us every morning.
zhè这gè个diàn电bǐng饼dāng铛shòurè受热hěn很jūnyún均匀,bù不róngyì容易bǎ把bǐng饼lào烙hú糊。
Chiệc máy làm bánh này tỏa nhiệt rất đều, không dễ làm cháy bánh.
This electric griddle heats very evenly, so it doesn't easily burn the flatbreads.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây