ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坐电梯
zuòdiàntī
Đi thang máy
Hán việt: tọa điện thê
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "坐电梯" (zuòdiàntī) mang nghĩa "Đi thang máy", kết hợp bởi 坐 (zuò - tọa): "ngồi" + 电 (diàn - điện): "điện" + 梯 (tī - thê): "Thang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坐: Hai người bạn (人人) cùng hạ mình xuống nền đất phẳng (土) bên vệ đường để nghỉ chân và ngồi trò chuyện (坐). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 梯: Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯).

Thành phần cấu tạo

坐电梯
zuòdiàntī
Đi thang máy
坐
zuò • tọa
ngồi
人人
Hai người
Hai người đối diện (phía trên)
土
Bộ Thổ
Mặt đất (phía dưới)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
梯
tī • thê
Thang
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đi thang máy
Ví dụ (3)
wǒmen我们zuò坐diàntī电梯shàng上shí十lóu楼。
Chúng tôi đi thang máy lên tầng mười.
We take the elevator up to the tenth floor.
rén人tàiduō太多le了,zuò坐diàntī电梯yào要páiduì排队。
Người quá đông, đi thang máy phải xếp hàng.
There are too many people, so you have to line up to take the elevator.
lǎorén老人zuìhǎo最好zuò坐diàntī电梯xiàlóu下楼。
Người già tốt nhất nên đi thang máy xuống lầu.
Elderly people had better take the elevator downstairs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây