ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人体
réntǐ
Cơ thể con người
Hán việt: nhân thể
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人体" (réntǐ) mang nghĩa "Cơ thể con người", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

人体
réntǐ
Cơ thể con người
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cơ thể con người
Ví dụ (3)
réntǐ人体xūyào需要zúgòu足够de的shuǐfèn水分。
Cơ thể người cần đủ nước.
The human body needs enough water.
zhè这běn本shū书jièshào介绍réntǐ人体jiégòu结构。
Cuốn sách này giới thiệu cấu trúc cơ thể người.
This book introduces the structure of the human body.
yùndòng运动duì对réntǐ人体jiànkāng健康yǒu有bāngzhù帮助。
Vận động có ích cho sức khỏe cơ thể người.
Exercise is beneficial to human health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây